loading...
Custom Search
Đánh giá chủ đề:
  • 5 Phiếu - 2.2 Trung bình
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Mỗi tuần học 20 từ tiếng anh chuyên ngành
#1
Mình lập topic này để anh em chia sẻ vốn từ tiếng anh của mình để anh em trên diễn đàn cùng học
1. ACB = air circuit breakers : máy cắt không khí

2. ACR = automatic circuit recloser : máy cắt tự đóng lại

3. ACE = area control error

4. ADC = analog digital converter : bộ biến đổi tương tự số

5. AFC = automatic frequency control : điều khiển tần số tự động

6. ALU = arithmatic and logic unit

7. AGC = automatic generation control : diều khiển phân phối công suất tự động

8. AMR = automated meter reading : đọc điện kế tự động

9. ATS = automatic transfer switch : thiết bị chuyển nguồn tự động

10. ARS = autoreclosing schemes : sơ đồ tự đóng lại tự động

11. current /'kʌrənt/ : dòng điện
direct current [ DC ] : dòng điện một chiều
alternative current [AC] : dòng điện xoay chiều

12. battery /'bætəri/ : bình điện , ác quy

13. generator /'dʤenəreitə/ : máy phát điện

14. intensity /in'tensiti/ : cường độ

15. resistance /ri'zistəns/ : điện trở

16. resistivity /,rizis'tiviti/ : điện trở suất

17. impedance /im'pi:dəns/ : trở kháng

18. conductance /kən'dʌktəns/ : độ dẫn (n)
electrical conductivity : tính dẫn điện

19. circuit /'sə:kit/ : mạch điện
short circuit : ngắn mạch

20. phase /feiz/ : pha
Ăn chơi đi ... đừng có luyến tiếc làm gì ... chơi chơi...chơi .
Name :[Hình: 3d37c7c50fa5ad2a32faccf873162005.gif]

Email : huongpv.nd@gmail.com

SĐT: 0987.813.489
Trả lời
Được cảm ơn bởi: kientdh54
#2
Vụ này hay nha. Anh em cùng tham gia để nâng cao kiến thức ngoại ngữ nha.
Hãy đặt câu hỏi để có được thứ bạn muốn.
Trả lời
Được cảm ơn bởi:
#3
Tiếp nè các pác :

1. bus bar : thanh dẫn , thanh góp

2. wire /wai / : dây ( điện )
iron wire : dây thép

3. cable /'keibl/ : dây cáp

4. strand /strænd/ : dây điện nhiều sợi nhỏ

5. core /kɔ:/ : lõi dây đơn

6. sheath /ʃi:θ/ : vỏ cáp điện

7. live wire /liv wai / : dây nóng

8. neutral wire /'nju:trəl wai / : dây trung tính , dây nguội

9. ground wire /graund wai / : dây nối đất

10. lightning down conductor : dây dẫn sét xuống đất

11. conduit /'kɔndit/ ống bọc (để đi dây)
conduit box : hộp nối bọc

12. fuse /fju:z/ : cầu chì
cartridge fuse /'kɑ:tridʤ fju:z/ : cầu chì ống

13. disconnector : cầu dao

14. isolator switch : cầu dao lớn

15. CB = circuit breaker : ngắt điện tự động

16. DB = distribution board /,distri'bju:ʃn bɔ:d/ : tủ điện
MDB = main distribution board /mein ,distri'bju:ʃn bɔ:d/ : tủ điện chính

17. electricity meter : đồng hồ điện

18. jack /dʤæk/ : đầu cắm theo từ điển oxford . theo từ điển xây dựng và từ điển webster thì nghĩa là ổ cắm

19.series circuit /'siəri:z 'sə:kit/ : mạch nối tiếp
parallel circuit /'pærəlel 'sə:kit/ : mạch song song

20. DAS = distribution automation system /,distri'bju:ʃn/ : hệ thống tự động phân phối
Ăn chơi đi ... đừng có luyến tiếc làm gì ... chơi chơi...chơi .
Name :[Hình: 3d37c7c50fa5ad2a32faccf873162005.gif]

Email : huongpv.nd@gmail.com

SĐT: 0987.813.489
Trả lời
Được cảm ơn bởi:
#4
Thanks bạn đã chia sẻ.Mình nghĩ nếu bạn tổng hợp theo thứ tự bảng chữ cái thì mọi người dễ tra cứu hơn.
SỬA CHỮA ĐIỆN TẠI NHÀ
Hồng Thế : 0163 9414 983 - 094 773 1162
http://www.aloelectrician.com
Trả lời
Được cảm ơn bởi:
#5
Các pác cùng up , để anh em chia sẻ học hỏi .
Ăn chơi đi ... đừng có luyến tiếc làm gì ... chơi chơi...chơi .
Name :[Hình: 3d37c7c50fa5ad2a32faccf873162005.gif]

Email : huongpv.nd@gmail.com

SĐT: 0987.813.489
Trả lời
Được cảm ơn bởi:
#6
anologue (analog) transmission : truyền dẫn tương tự
cabinet (cross connection point): tủ đấu dây (tủ đấu nhảy)
cable : cáp
cable tunnel: Cống cáp
circuit: mạch
coaxial cable: cáp đồng trục
cross-bar type : kiểu ngang dọc
data: dữ liệu, số liệu
digital switching: chuyển mạch số
digital transmission: truyền dẫn số
distribution point (DP): tủ phân phối
district/main switching centre (DSC/ MSC): trung tâm chuyển mạch khu vực/ chính
duct : ống cáp
electromechanical exchange: tổng đài cơ điện
group switching centre (GSC): trung tâm chuyển mạch nhóm
interexchange junction: kết nối liên tổng đài
international gateway exchange: tổng đài cổng quốc tế
junction circuit: mạch kết nối
junction network: mạng chuyển tiếp
local network: mạng nội hạt
main distribution frame (MDF): giá phối dây chính
main/trunk network: mạng chính/trung kế
muiti-pair cable: cáp nhiều đôi
muiti-pair cable: cáp nhiều đôi
Trả lời
Được cảm ơn bởi:
#7
hay đó bạn kuti_hamcho, đúng là Internet là 1 phần tât yếu của cuộc sống tôi. Lúc nào cũng thấy mình quá nhỏ bé
Trả lời
Được cảm ơn bởi:
#8
Em ko biết nhiều ngồi sưu tầm ae tham khảo vậy

Try your best , i think you will successful

1. current /'kʌrənt/ : dòng điện
direct current [ DC ] : dòng điện một chiều
alternative current [AC] : dòng điện xoay chiều
2. battery /'bætəri/ : bình điện , ác quy
3. generator /'dʤenəreitə/ : máy phát điện
4. intensity /in'tensiti/ : cường độ
5. resistance /ri'zistəns/ : điện trở
6. resistivity /,rizis'tiviti/ : điện trở suất
7. impedance /im'pi:dəns/ : trở kháng
8. conductance /kən'dʌktəns/ : độ dẫn (n)
electrical conductivity : tính dẫn điện
9. circuit /'sə:kit/ : mạch điện
short circuit : ngắn mạch
10. phase /feiz/ : pha
2. 1. bus bar : thanh dẫn , thanh góp
2. wire /wai / : dây ( điện )
iron wire : dây thép
3. cable /'keibl/ : dây cáp
4. strand /strænd/ : dây điện nhiều sợi nhỏ
5. core /kɔ:/ : lõi dây đơn
6. sheath /ʃi:θ/ : vỏ cáp điện
7. live wire /liv wai / : dây nóng
8. neutral wire /'nju:trəl wai / : dây trung tính , dây nguội
9. ground wire /graund wai / : dây nối đất
10. lightning down conductor : dây dẫn sét xuống đất
3. 1. ACB = air circuit breakers : máy cắt không khí
2. ACR = automatic circuit recloser : máy cắt tự đóng lại
3. ACE = area control error
4. ADC = analog digital converter : bộ biến đổi tương tự số
5. AFC = automatic frequency control : điều khiển tần số tự động
6. ALU = arithmatic and logic unit
7. AGC = automatic generation control : diều khiển phân phối công suất tự động
8. AMR = automated meter reading : đọc điện kế tự động
9. ATS = automatic transfer switch : thiết bị chuyển nguồn tự động
10. ARS = autoreclosing schemes : sơ đồ tự đóng lại tự động
4. 1. direction : chiều hướng , phương hướng
2. straighfforward : hình như viết sai
có thể viết đúng là như vậy chăng : straight forward : thẳng tới
3. complicated : phức tạp
4. spinning : xoay tròn
coil : cuộn dây
magnetic field : từ trường [nếu không nhầm]
5. constant : liên tục , liên tiếp
motion : chuyển động
thus : sau đó [phó từ]
6. brushes :chổi quét , chổi than trong các động cơ
slip rings : vòng quét trên trục , nơi tiếp xúc với chổi quét [hình như là vậy , không chắc]
7. observation : quan sát , theo dõi
constantly : hằng số
therefore : vì vậy = thus
5. 1. light /lait/ : ánh sáng , đèn
2. lamp /læmp/ : đèn
3. fixture /'fikstʃə/ : bộ đèn

4. fluorescent light /fluorescent/ : đèn huỳnh quang ánh sáng trắng
5. sodium light = sodium vapour lamp /'soudjəm 'veipə/ : đèn natri cao áp , ánh sáng vàng cam
6. recessed fixture /ri'ses/ : đèn âm trần
7. emergency light /i'mə:dʤensi/ : đèn khẩn cấp , tự động sáng khi cúp điện
8. halogen bulb /kwɔ:ts 'hæloudʤen bʌlb/ : đèn halogen
9. incandescent daylight lamb /incandescent/ : đèn có ánh sáng trắng ( loại dây tóc vì tỏa nhiệt rất nóng )
10 . neon light /'ni:ən/ : đèn nê ông
6. 1. AVR = automatic protection regulator : bộ điều chỉnh điện áp tự động [từ này viết sai]
viết đúng lại là : AVR = automatic voltage regulator
2. admittance relays : rơle tổng dẫn
3. amplidyne : khuếch đại quay
4. anti pumping divice : bộ phận chống đóng lập đi lập lại của ACR
5. APGS = automatic protection group selection : lựa chọn nhóm bảo vệ
6. apparent impedace : tổng trở biểu kiến đo được bởi rơle
7. AR = auto restoration : tự động tái lập lưới điện
8. back up protection : bảo vệ dự trữ
9. balance point reach = setting tripping threshold : ngưỡng tác động
10 . block : khóa , cấm
7. 1. biased differential relays : role so lệch có hãm
2. bushing current transformer : BI sứ
3. brushless exitation system : hệ thống kích thích không chổi than
4. by pass : nối tắt
5. communication media : môi trường truyền tin
6. comparator : bộ so sánh
7. CPS = communication port switch : khóa liên kết truyền tin
8. cold load pickup : dòng tự khởi động
9. current transformer : máy biến dòng BI
10. communication processor : bộ xử lý truyền tin
8. 1. DAS = data acquisition systems /,ækwi'ziʃn/ : hệ thống thu nhập dữ liệu
2. CAPM = control and protection module : khối bảo vệ và điều khiển
3. DC components /kəm'pounənt/ : thành phần 1 chiều , không chu kỳ
4. DAS = distribution automation system /,distri'bju:ʃn/ : hệ thống tự động phân phối
5. damping winding /'dæmpiɳ 'waindiɳ / : cuộn cản
6. dead line : đường dây chưa mang điện
7. DFR = digital fault recorder /'didʤitl fɔ:lt ri'kɔ:də/ : bộ ghi sự cố
8. definite time current caracteristic /'definit/ : đặc tính dòng điện thời gian độc lập
9. differentical protection : bảo vệ so lệch
10. directional comparison schemes : sơ đồ so sánh hướng
9. 1. magnet nam châm
field magnet: nam châm tạo từ trường
2. Armature: phần ứng
3. Possitive :cực dương
4. Torque: mômen xoắn
5. Inverter: bộ biến tần
6. Converter: bộ chỉnh lưu có điều khiển
Một số từ mình mới học về trang bị điện cho cầu trục cần trục:
7. trolley. Cơ cấu di chuyueenr xe con
8. Back power resistor cỉcuirt điện trở tiêu tán năng lượng
9. Gantry: cơ cấu di chuyển giàn
10. hoist cơ cấu nâng hạ hang
10. 1. AVR : automatic voltage regulator : bộ tự động điều chỉnh điện áp.
2. CT : current transformer : biến dòn
11. 3. Si : silicon rectifier : bộ chỉnh lưu
12. 4. AUX : auxiliary :phụ, bổ trợ
5. D-G : diesel generator : tổ hợp diesel lai máy phát.

6. SYN : synchronizing : hòa đồng bộ

7. SYL : synchronizing lamp : đèn hòa đồng bộ

8. ACH : automatic battery charge : bộ nạp ắc quy tự động

9. COS : change over switch : công tắc chuyển đổi

10 LS : limit switch : công tắc giới hạn
13. 5. D-G : diesel generator : tổ hợp diesel lai máy phát.

10 LS : limit switch : công tắc giới hạn

Theo mình là:

Diesel generator: máy phát điện (chạy bằng) diesel.

Limit switch: công tắc hành trình (từ này hay dùng hơn dịch word-by-word là "công tắc giới hạn")
14. 1. directional protection : bảo vệ có hướng

2. distance relays : bảo vệ khoảng cách

3. directional comparison blocking scheme : sơ đồ truyền khóa so sánh hướng

4. underreaching transfer trip scheme : sơ đồ truyền cắt dưới tầm

5. overreaching transfer trip scheme : sơ đồ truyền cắt quá tầm

6. EHV = extra high voltage : siêu cao áp

7. electromechanical relays : rơle điện cơ

8. EF = earth fault : chạm đất

9. ELCB = earth leakage circuit breaker : máy cắt chống dòng rò

10. FCO = fulse cut out : cầu chì tự rơi
15. 1. flood: đèn pha

2. space : dự phòng,
space heater điện trở sấy dự phòng

3. voltage increase: tăng giảm điện áp

4. UV=under voltage: thấp áp(rơ le bảo vệ thấp áp)

5. balaster: chấn lưu của đèn cao áp thủy ngân

6. mercury vapor flood light: đèn pha chiếu sáng khi chuyển động

7. gyrotas: cabin lái

8. hoist breake: phanh hãm dừng chính xác của cơ cấu nâng hạ hàng cho cầu trục, cần trục

9. anti-sway tour motor: động cơ chống lắc

10. PG= pulse genenator: máy phát xung(cảm biến tóc độ)
16. 1. Rated Output Power: Công suất đầu ra định mức (tức là công suất cơ định mức).

2. Rated Voltage: Điện áp định mức.

3. Max Continuous Stall Torque: Mômen hãm liên tục lớn nhất. (từ này dịch theo phán đoán, không chắc lắm)

4. Peak Current: Dòng điện đỉnh, xung dòng.

5. Torque Constant: Hằng số mômen (là hằng số trong biểu thức tính mômen)

6. Inertia at Output Shalt: Chắc ý bạn là "shaft"? nếu vậy thì nó là mômen quán tính cơ của động cơ (ở đầu ra của trục - word-by-word).

7. Mechanical Time Constant: Hằng số thời gian cơ khí (tức là hằng số thời gian quán tính cơ của động cơ, cái này xuất hiện khi ta lập mô hình động học của động cơ để thiết kế bộ điều khiển).

8. Torque -Speed Gradient: Độ dốc của đường đặc tính cơ (đường đặc tính quan hệ giữa mômen và tốc độ động cơ).

9. Viscuos Damping Constant: biết chết liền! :yoyo66:

10. No load Running Current: Dòng điện không tải.

9. Viscuos Damping Constant: Chắc bạn lại viết sai chính tả rồi. Nếu ý bạn là "viscous" thì đó là hằng số mômen nhớt (nó làm cản trở mômen quay của động cơ, có tác dụng "hãm" nên gọi là Damping).
17. 01.Skin effects:Hiệu ứng bề mặt

02.Internal resistance:Nội trở

03.Relative permeability :độ từ thẩm tương đối

04.Geometric mean radius:Bán kính trung bình hình học (của 2 dây dẫn đặt song song)

05.Nonmagnetic conductor:Vật dẫn không từ tính

06.Temperature coefficient:Hệ số nhiệt độ

07.Line impedance:Trở kháng đường dây

08.Line-loss :tổn thất trên đường dây

09.Voltage dropConfusedụt áp

10.Frequency rangeBig Grinải tần số
18. 1.ASD :auto synchro device : thiết bị hòa đồng bộ tự động.
2.ATS : auto transfer switch : công tắc chuyển mạch tự động.
3.EXS : excitation switch/¸eksi´teiʃən / : công tắc kích từ ( mồi từ)
4.INST : instantaneous /instən'teinjəs/ : tức thời ( một chế độ hoạt động của ACB )
5.LTD : long time delay : tác động có thời gian ( một chế độ hoạt động của ACB)
6.STD : short time delay : thời gian tác động ngắn ( một chế độ hoạt động của ACB)
7.OCR : over current relay : rơ le bảo vệ quá tải
8.OVR : over voltage relay : rơ le bảo vệ quá áp
9.RPR : reverse power relay : rơ le bảo vệ công suất ngược.
10.UVC: undervoltage trip coil : cuộn nhả điện áp thấp
19. Mình cũng xin góp thêm một ít về: ELECTRIC MATERIALS (Vật liệu dẫn điện)
2. Conductor: Vật liệu dẫn điện
3. Insulator: Chất cách điện
4. Semiconductor: Chất bán dẫn
5. Copper: Đồng
6. Porcelain: Chất Sứ
7. Nylon: Chất nilong
8. Rubber: Cao su
9. Superconductor: Vât liệu siêu dẫn
10. alloys: Hợp kim
20. 1. field shorting circuit : mạch đập từ trường

2. HMI = human machine interface : giao tiếp người máy

3. impedance relays : rơ le tổng trở

4. inverse time current characteristic : đặc tính dòng điện - thời gian phụ thuộc

5. instantaneous over current protection : bảo vệ quá dòng cắt nhanh

6. instrument transformer : bộ biến đổi đo lường

7. instantaneous operation : tác động tức thời

8. isochronous governor : bộ điều tốc có đặc tính điều chỉnh độc lập

9. LBS : load break switch : thiết bị đóng cắt tải

10. load damping factor : hệ số chỉnh tải
21. 1. local backup protection : bảo vệ dự trữ tại chỗ

2. longitudinal differential protection : bảo vệ so lệch dọc

3. LOP = loss of phase : mất pha

4. live line reclosing : đóng lại đường dây mang điện

5. LTC - load tap changer : bộ đốt đầu nấc

6. maximmum over current protection : bảo vệ dòng cực đại

7. magnetising inrush current : dòng điện từ hóa nhảy vọt

8. mutual coupling : hỗ cảm

9. NPS = negative phase sequence : thứ tự pha nghịch

10. over excitation : quá kích thích
22. 6. instrument transformer : bộ biến đổi đo lường

36. 1. Arcing: Hồ quang (arc);
2. Breakdown: Đánh thủng cách điện;
3. Delay time: Thời gian trễ;
4. Earth bar: Thanh nối đất;
5. Earth clamp: Kẹp nối đất;
6. Earth rod: Cực nối đất;
7. GEM = Ground Enhancement Material: Vật liệu cải thiện điện trở đất;
8. Ground potential: Điện thế đất;
9. Phase tester: Bút thử điện;
10. Protection area: Vùng bảo vệ;
11. Protection characteristic: Đặc tuyến bảo vệ;
12. Quality: Chất lượng;
13. Quantity: Số lượng;
14. Rated voltage: Điện áp định mức (Ur);
15. Nominal voltage: Điện áp danh định (Un).
37. +Disconnector Switch (DS) : Cầu dao cách ly
+Air Circuit Breaker (ACB) : Máy cắt không khí
+Load Break Switch (LBS) : Cầu dao phụ tải
+Miniature Circuit Breaker (MCB) : Aptomat loại dòng cắt nhỏ (At tép)
+Moulded Case Circuit Breaker (MCCB) : Aptomat loại dòng cắt lớn (At khối)
+Current Transformer (CT) : Máy biến dòng
+Over Current : Bảo vệ quá dòng
+Auto Transfer Switch (ATS) : Bộ chuyển đổi nguồn điện tự động
+Mechanical Electric Interlock : Khóa liên động cơ điện
+Cable Ladder : Thang cáp
38. 1. Cable trench: Rãnh cáp
2. Cable tray: khay cáp
3. Cable ladder: thang cáp
4. Trunking: máng hộp
5. Conduit: ống luồn dây
6. Technical gallery: hành lang kỹ thuật
7. Cable gland: măng sông đệm cáp
8. MCC - Motor Control Center - Tủ điều khiển động cơ
9. Reducer: khâu thu hẹp
10. Bend: co, cút (chỗ uốn cong)
39. Active power : công suất tác dụng
Reactive power : công suất phản kháng
Apparent power : công suất biểu kiến
Danger : nguy hiểm
Warning : cảnh báo
Interlock circuit : mạch khóa liên động
Interlock contact : công tắc khóa liên động
Interlock relay : rơ le khóa liên động
Safety interlock : khóa liên động an toàn
Clockwise rotation : sự quay phải
Conveyor :băng chuyền
boiler : lò hơi
40. Individual control Điều khiển riêng lẻ S-EL
Sequence control Điều khiển tuần tự S-FS
Group control Điều khiển nhóm S-GP
Level control Điều khiển mức S-H
Coordinated control Điều khiển hài hoà S-LT
Speed control Điều khiển tốc độ S-N
Programmed sequence control Điều khiển tuần tự đã được lập trình S-PGA
Process sequence control phương pháp điều khiển tuần tự S-PZA
Flow control Điều khiển lưu lượng S-Q
Position control Điều khiển vị trí S-S
Automatic shutdown control Điều khiển tự động sự ngừng máy S-sta
Temperature control Điều khiển nhiệt độ S-t
Time cycle control Điều khiển thời gian của các chu kì S-zs
41. Pressure monitoring Theo dõi áp lực(lực nén, sức nén)
Differential monitoring Theo dõi độ sai khác(vi sai)
Level monitoring Mức giám sát
Flow monitoring Theo dõi lưu lượng
Slip monitoring Theo dõi hiện tượng trượt
Temperature monitoring Theo dõi nhiệt độ

Electrical synchronization Môtơ điện đồng bộ
Mechanical synchronization Cơ khí đồng bộ
Emergency supply Nguồn điện sự cố
Uninterruptible supply Nguồn điện không gián đoạn
Direction of rotation Hướng quay
42. Inching motor squirrel-cage rotor Động cơ điện có rôto kiểu lồng sóc, điểm động
Inching motor with slipring rotor/squirrel-caged rotor Động cơ điện có rôto kiểu lồng sóc/rôto vành trượt
, điểm động
DC shunt-wound motor, general Động cơ điện một chiều dây quấn song song dùng
chung
DC compound motor Động cơ 1 chiều kích từ hỗn hợp
DC series-wound motor Động cơ 1 chiều kích từ nối tiếp
DC shunt-wound motor with compensating winding Động cơ 1 chiều kích từ song song có cuộn bù
DC shunt-wound motor with compensating winding and laminated yoke Động cơ điện 1 chiều kích từ song song có cuộn bù và gông từ nhiều lớp
DC shunt-wound motor without compensating winding Động cơ điện 1 chiều không có cuộn bù
DC shunt-wound motor without compensating winding
and laminated yoke Động cơ 1 chiều không có cuộn bù và gông từ nhiều lớp
DC roller table motor Động cơ điện 1 chiều của bàn con lăn
Ac squirrel-cage motor Động cơ điện xoay chiều kiểu lồng sóc
43. Linear motor Động cơ tuyến tính (Động cơ chuyển động thẳng)
Synchronous motor Động cơ đồng bộ
Synchronous motor with brushless excitation động cơ đồng bộ kích từ không tiếp xúc trượt
Ac slipring motor Động cơ điện(không đồng bộ) có vành trượt xoay chiều
Synchronous motor Động cơ đồng bộ
Drum motor Môtơ hình trống(Môtơ phanh)
Gear motor Môtơ truyền động có bánh răng
Motor with pole changing Môtơ thay đổi cực
Motor with pole anti-condensation heater Môtơ có máy gia nhiệt chống ẩm (Môtơ sấy chống đọng(nước)
Motor with temperature monitoring Mô tơ có giám sát nhiệt độ
Sliding-rotor motor Môtơ có rôto chuyển động trượt
Motor with integral magnectic brake Môtơ có kèm phanh từ trọn bộ
44. Solenoid valve, general Van điện từ, dùng chung
Solenoid valve for gas Van điện từ,cho khí ga
Solenoid valve for hydraulics, oil Van điện từ đóng mở nước và dầu
Single-Solenoid valve for hydraulics, oil Van điện từ có cuộn dây đơn dùng đóng mở nước
và dầu loãng
Double-Solenoid valve for hydraulics, oil Van điện từ có cuộn dây kép dùng đóng mở nước
và dầu loãng
Proportionally acting solenoid valve for hydraulics, oil Van điện từ dùng theo tỉ lệ của sức nước và
dầu loãng
Servo valve for hydraulics, oil Van servo đóng mở nước và dầu loãng
Proportionally acting solenoid valve for hydraulics, oil Van điện từ dùng theo tỉ lệ của dầu và sức nước
Solenoid valve for air Van điện từ dóng mở khí
Single-Solenoid for air Van điện từ cuộn dây (solenoit) đơn
Double-Solenoid for air Van điện từ cuộn dây (solenoit) kép
Motor-operated valve Van điện động
Solenoid valve for lubricant Van điện từ cho dầu bôi trơn
45. Solenoid valve for water or emulsion Van điện từ cho nước hoặc đạng nhủ
Adjusting device, genaral Thiết bị điều tiết chuyên dùng
Adjusting device, electro-hydraulic cơ cấu điều khiển thuỷ lực bằng điện
Adjusting device, electric-pneumatic cơ cấu điều khiển khí nén bằng điện
Adjusting device, electric-motoric cơ cấu điều khiển bằng điện- môtơ
Brake-release gear, general Cơ cấu nhả phanh dùng chung
Brake-release gear, electro-hydraulic Cơ cấu nhả phanh điện- thuỷ lực
Brake-release gear, electric motor type Cơ cấu nhả phanh kiểu động cơ điện
Brake, complete(mechanical and electrical) Bộ phanh trọn bộ(cơ khí và điện khí)
Brake, disk type Phanh, hình đĩa
Eddy-current brake Phanh dòng điện
Magnetic, general Nam châm, dùng chung
Magnetic brake Bộ hãm từ tính
46. Proximity switch Công tắt hành trình( Công tắc lân cận)
Torque switch bộ chuyển mạch mômen xoắn
Limit switch, general công tắt chuyển mạch giới hạn dùng chung
Rotary type limit switch, general bộ chuyển mạch giới hạn dùng chung có tính xoay
Rotary type limit switch, electronic bộ chuyển mạch giới hạn dùng chung có tính xoay
điện tử
Magnetic limit switch chuyển mạch giới hạn kiểu từ tính
Spindle limit switch chuyển mạch giới hạn kiểu trụ đỡ
47. 1. primary voltage : điện áp sơ cấp
2. secondary voltage : điện áp thứ cấp
3. zone substation : trạm truyền tải
4. terminal station : trạm hệ thống
5. service type : kiểu lẳp đặt
6. step up transformer :MBA tăng ap
7. step down transformer :MBA giảm ap
8. power rating : dung lượng định mức
9. standard : tiêu chuẩn
10. rated frequency : tần số định mức
48. 1.transformer:máy biến áp
2.electric motor: máy điện
3.plug: phích cắm
4.electric light bulb:bóng đèn tròn
5.electric light tube:bóng đèn dài
6.insulatorConfusedứ cách điện
7.switch:công tắc
8.vacuum circuit breaker: máy cắt chân không
9.miniature circuit breaker:at to mat
10.disconnector:dao cách ly
49. step-up trasformer:máy tăng áp
secondary :thứ cấp nhị thứ
network :lưới điện
hight voltage power line:đường dây tải điện cao áp
circuit breaker : mắy cắt điện
conductance : độ dẫn điện
mangnetic field :từ trường
phase to phase voltage: điện áp dây
power station :hệ thống điện
50. Các hệ ME:
1. HVAC: Heating, Ventilating, and Air Conditioning - Hệ thống điều hòa không khí và thông gió.
2. PABX: private automatic branch exchange - Hệ thống tổng đài điện thoại nội bộ
3. CCTV: Closed Circuit Television - Hệ thống camera giám sát an ning
4. CATV: Community Antenna TV - Hệ thống truyền hình cáp
5. MATV: Master Antenna TV - Hệ thống truyền hình vệ tinh
6. PA: Public Address - Hệ thống âm thanh công cộng
7. Fire alarm: Hệ thống báo cháy tự động
8. Fire Protection & Fighting: Hệ thồng PCCC
9. Water Supply and Sewerage: Hệ thống cấp thoát nước
10. BMS: Building managment System - Hệ thống quản lý tòa nhà
51. Hệ thống truyền tải:
1. Feeder: Phát tuyến
2. Lateral: Nhánh.
3. Overhead transmission line: Đường dây truyền tải trên không.
4. Nonuniformly distributed load: Tải phân bố đều.
5. Sag: Độ võng.
6. Span: Khoảng vượt.
7. Tension: Lực căng, sức căng (dây dẫn).
8. Geometric Mean Distance (GMD): Khoảng cách trung bình hình học (các pha)
9.Geometric Mean Radius (GMR): Bán kính trung bình hình học.
10. Bundled conductor: Dây dẫn nhiều sợi phụ (phân pha)
52. 16-12-2010, 09:41
53. Air distribution system .................................: Hệ thống điều phối khí
Ammeter .................................................. .: Ampe kế
Busbar .................................................. ....: Thanh dẫn
Cast-Resin dry transformer............................: Máy biến áp khô
Circuit Breaker ............................................: Aptomat hoặc máy cắt
Compact fluorescent lamp..............................: Đèn huỳnh quang
Contactor .................................................. : Công tắc tơ
Current carrying capacity...............................: Khả năng mang tải
Dielectric insulation ......................................: Điện môi cách điện
Distribution Board .........................................: Tủ/bảng phân phối điện
Downstream circuit breaker.............................: Bộ ngắt điện cuối nguồn
Earth conductor ...........................................: Dây nối đất
Earthing system ...........................................: Hệ thống nối đất
Equipotential bonding ....................................: Liên kết đẳng thế
Fire retardant ..............................................: Chất cản cháy
Galvanised component ...................................:Cấu kiện mạ kẽm
Impedance Earth ..........................................: Điện trở kháng đất
Instantaneous current ...................................: Dòng điện tức thời
Light emitting diode ......................................: Điốt phát sáng
Neutral bar .................................................. : Thanh trung hoà
Oil-immersed transformer.................................: Máy biến áp dầu
Outer Sheath ...............................................: Vỏ bọc dây điện
Relay .................................................. ........: Rơ le
Sensor / Detector ...............................: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
Switching Panel ............................................: Bảng đóng ngắt mạch
Tubular fluorescent lamp.................................: Đèn ống huỳnh quang
Upstream circuit breaker..................................: Bộ ngắt điện đầu nguồn
Voltage drop .................................................: Sụt áp
accesssories .................................................: phụ kiện
alarm bell .................................................. ....: chuông báo tự động
burglar alarm .................................................. : chuông báo trộm
cable .................................................. ..........:cáp điện
conduit .................................................. .......:ống bọc
current .................................................. .......:dòng điện
Direct current .................................................: điện 1 chiều
electric door opener .........................................: thiết bị mở cửa
electrical appliances .........................................: thiết bị điện gia dụng
electrical insulating material ...............................: vật liệu cách điện
fixture .................................................. .........:bộ đèn
high voltage .................................................. .:cao thế
illuminance .................................................. ...: sự chiếu sáng
jack .................................................. ............:đầu cắm
lamp .................................................. ............:đèn
leakage current ...............................................: dòng rò
live wire .................................................. .......:dây nóng
low voltage .................................................. ...: hạ thế
neutral wire .................................................. ..:dây nguội
photoelectric cell .............................................: tế bào quang điện
relay............................................. .................: rơ-le
smoke bell .................................................. ....: chuông báo khói
smoke detector ...............................................: đầu dò khói
wire .................................................. ............:dây điện
Capacitor .................................................. .....: Tụ điện
Compensate capacitor ......................................: Tụ bù
Cooling fan .................................................. ...: Quạt làm mát
Copper equipotential bonding bar ...................: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
Current transformer ..........................................: Máy biến dòng
Disruptive discharge .......................................: Sự phóng điện đánh thủng
Disruptive discharge switch ..............................: Bộ kích mồi
Earthing leads ................................................: Dây tiếp địa
Incoming Circuit Breaker ...................................: Aptomat tổng
Lifting lug .................................................. ....: Vấu cầu
Magnetic contact ...........................................: công tắc điện từ
Magnetic Brake ...............................................: bộ hãm từ
Overhead Concealed Loser ...............................: Tay nắm thuỷ lực
Phase reversal ................................................: Độ lệch pha
Potential pulse ................................................: Điện áp xung
Rated current........................................... .......: Dòng định mức
Selector switch ..............................................: Công tắc chuyển mạch
Starting current ..............................................: Dòng khởi động

Vector group .................................................. : Tổ đầu dây
Mấy từ lạ lạ, nhiều khi nghĩ hông ra nè:

Punching: lá thép đã được dập định hình.
3p cỉrcuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha. Nó là máy cắt 3 cực. 3p = 3 poles.
Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn. Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát. Mho là viết ngược của... Ohm (hi hi, phải hông ta?)
Winding: dây quấn (trong máy điện).
Wiring: công việc đi dây.
Bushing: sứ xuyên.
Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai.
Differential relay: rơ le so lệch.
Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai.
Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu.
Varỉac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay.
PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường. Cũng dùng VT: voltage transformer.
Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện. Còn cell phone là...
Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch.
Earth fault: sự cố chạm đất.
Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng.
Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố.
Field: trong lý thuyết thì nó là trường. (như điện trường, từ trường...). Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích. Trong triết học nó là lĩnh vực. thông thường, nó là.. cánh đồng.
Loss of field: mất kích từ.
Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng. Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải (bơm chẳng hạn).
Orifice: lỗ tiết lưu.
Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín.
Check valve: van một chiều??? Ngộ ha?
Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
Ammeter : Ampe kế
Busbar : Thanh dẫn
Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
Contactor : Công tắc tơ
Current carrying capacity: Khả năng mang tải
Dielectric insulation : Điện môi cách điện
Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện
Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
Earth conductor : Dây nối đất
Earthing system : Hệ thống nối đất
Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
Fire retardant : Chất cản cháy
Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm
Impedance Earth : Điện trở kháng đất
Instantaneous current : Dòng điện tức thời
Light emitting diode : Điốt phát sáng
Neutral bar : Thanh trung hoà
Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
Relay : Rơ le
Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch
Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
Voltage drop : Sụt áp
accesssories : phụ kiện
alarm bell : chuông báo tự động
burglar alarm : chuông báo trộm
cable :cáp điện
conduit :ống bọc
current :dòng điện
Direct current :điện 1 chiều
electric door opener : thiết bị mở cửa
electrical appliances : thiết bị điện gia dụng
electrical insulating material : vật liệu cách điện
fixture :bộ đèn
high voltage :cao thế
illuminance : sự chiếu sáng
jack :đầu cắm
lamp :đèn
leakage current : dòng rò
live wire :dây nóng
low voltage : hạ thế
neutral wire :dây nguội
photoelectric cell : tế bào quang điện
relay : rơ-le
smoke bell : chuông báo khói
smoke detector : đầu dò khói
wire :dây điện
Capacitor : Tụ điện
Compensate capacitor : Tụ bù
Cooling fan : Quạt làm mát
Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng
Current transformer : Máy biến dòng
Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng
Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi
Earthing leads : Dây tiếp địa
Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng
Lifting lug : Vấu cầu
Magnetic contact : công tắc điện từ
Magnetic Brake : bộ hãm từ
Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
Phase reversal : Độ lệch pha
Potential pulse : Điện áp xung
Rated current : Dòng định mức
Selector switch : Công tắc chuyển mạch
Starting current : Dòng khởi động
Vector group : Tổ đầu dây
Trạm biến áp nè: (hi hi, mấy cái này ai cũng biết "gồi")
Power station: trạm điện.
Bushing: sứ xuyên.
Disconnecting switch: Dao cách ly.
Circuit breaker: máy cắt.
Power transformer: Biến áp lực.
Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
Current transformer: máy biến dòng đo lường.
bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn.
Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
pressure gause: đồng hồ áp suất.
Pressure switch: công tắc áp suất.
Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
Position switch: tiếp điểm vị trí.
Control board: bảng điều khiển.
Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
control switch: cần điều khiển.
selector switch: cần lựa chọn.
Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
Alarm: cảnh báo, báo động.
Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
Protective relay: rơ le bảo vệ.
Differential relay: rơ le so lệch.
Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
Distance relay: rơ le khoảng cách.
Over current relay: Rơ le quá dòng.
Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
Time delay relay: rơ le thời gian.
Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.
Under voltage relay: rơ le thấp áp.
Over voltage relay: rơ le quá áp.
Earth fault relay: rơ le chạm đất.
Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter... các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi...
Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
Và ... nhà máy điện:
Power plant: nhà máy điện.
Generator: máy phát điện.
Field: cuộn dây kích thích.
Winding: dây quấn.
Connector: dây nối.
Lead: dây đo của đồng hồ.
Wire: dây dẫn điện.
Exciter: máy kích thích.
Exciter field: kích thích của... máy kích thích.
Field amp: dòng điện kích thích.
Field volt: điện áp kích thích.
Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
Governor: bộ điều tốc.
AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
Armature: phần cảm.
Hydrolic: thủy lực.
Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.
AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
Condensat pump: Bơm nước ngưng.
Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ...
Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
Brush: chổi than.
Tachometer: tốc độ kế
Tachogenerator: máy phát tốc.
Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung.
Coupling: khớp nối
Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
Ignition transformer: biến áp đánh lửa.
Spark plug: nến lửa, Bu gi.
Burner: vòi đốt.
Solenoid valve: Van điện từ.
Check valve: van một chiều.
Control valve: van điều khiển được.
Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.
Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.

1 Introduction Nhập môn, giới thiệu
2 Philosophy Triết lý
3 Linear Tuyến tính
4 Ideal Lý tưởng
5 Voltage source Nguồn áp
6 Current source Nguồn dòng
7 Voltage divider Bộ/mạch phân áp
8 Current divider Bộ/mạch phân dòng
9 Superposition (Nguyên tắc) xếp chồng
10 Ohm's law Định luật Ôm
11 Concept Khái niệm
12 Signal source Nguồn tín hiệu
13 Amplifier Bộ/mạch khuếch đại
14 Load Tải
15 Ground terminal Cực (nối) đất
16 Input Ngõ vào
17 Output Ngõ ra
18 Open-circuit Hở mạch
19 Gain Hệ số khuếch đại (HSKĐ), độ lợi
20 Voltage gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp
21 Current gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện
22 Power gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất
23 Power supply Nguồn (năng lượng)
24 Power conservation Bảo toàn công suất
25 Efficiency Hiệu suất
26 Cascade Nối tầng
27 Notation Cách ký hiệu
28 Specific Cụ thể
29 Magnitude Độ lớn
30 Phase Pha
31 Model Mô hình
32 Transconductance Điện dẫn truyền
33 Transresistance Điện trở truyền
34 Resistance Điện trở
35 Uniqueness Tính độc nhất
36 Response Đáp ứng
37 Differential Vi sai (so lệch)
38 Differential-mode Chế độ vi sai (so lệch)
39 Common-mode Chế độ cách chung
40 Rejection Ratio Tỷ số khử
41 Operational amplifier Bộ khuếch đại thuật toán
42 Operation Sự hoạt động
43 Negative Âm
44 Feedback Hồi tiếp
45 Slew rate Tốc độ thay đổi
46 Inverting Đảo (dấu)
47 Noninverting Không đảo (dấu)
48 Voltage follower Bộ/mạch theo điện áp
49 Summer Bộ/mạch cộng
50 Diffential amplifier Bộ/mạch khuếch đại vi sai
51 Integrator Bộ/mạch tích phân
52 Differentiator Bộ/mạch vi phân
53 Tolerance Dung sai
54 Simultaneous equations Hệ phương trình
55 Diode Đi-ốt (linh kiện chỉnh lưu 2 cực)
56 Load-line Đường tải (đặc tuyến tải)
57 Analysis Phân tích
58 Piecewise-linear Tuyến tính từng đoạn
59 Application Ứng dụng
60 Regulator Bộ/mạch ổn định
61 Numerical analysis Phân tích bằng phương pháp số
62 Loaded Có mang tải
63 Half-wave Nửa sóng
64 Rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu
65 Charging Nạp (điện tích)
66 Capacitance Điện dung
67 Ripple Độ nhấp nhô
68 Half-cycle Nửa chu kỳ
69 Peak Đỉnh (của dạng sóng)
70 Inverse voltage Điện áp ngược (đặt lên linh kiện chỉnh lưu)
71 Bridge rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu cầu
72 Bipolar Lưỡng cực
73 Junction Mối nối (bán dẫn)
74 Transistor Tran-zi-to (linh kiện tích cực 3 cực)
75 Qualitative Định tính
76 Description (Sự) mô tả
77 Region Vùng/khu vực
78 Active-region Vùng khuếch đại
79 Quantitative Định lượng
80 Emitter Cực phát
81 Common-emitter Cực phát chung
82 Characteristic Đặc tính
83 Cutoff Ngắt (đối với BJT)
84 Saturation Bão hòa
85 Secondary Thứ cấp
86 Effect Hiệu ứng
87 n-Channel Kênh N
88 Governing Chi phối
89 Triode Linh kiện 3 cực
90 Pinch-off Thắt (đối với FET)
91 Boundary Biên
92 Transfer (Sự) truyền (năng lượng, tín hiệu …)
93 Comparison Sự so sánh
94 Metal-Oxide-Semiconductor Bán dẫn ô-xít kim loại
95 Depletion (Sự) suy giảm
96 Enhancement (Sự) tăng cường
97 Consideration Xem xét
98 Gate Cổng
99 Protection Bảo vệ
100 Structure Cấu trúc

101 Diagram Sơ đồ
102 Distortion Méo dạng
103 Biasing (Việc) phân cực
104 Bias stability Độ ổn định phân cực
105 Four-resistor Bốn-điện trở
106 Fixed Cố định
107 Bias circuit Mạch phân cực
108 Constant base Dòng nền không đổi
109 Self bias Tự phân cực
110 Discrete Rời rạc
111 Dual-supply Nguồn đôi
112 Grounded-emitter Cực phát nối đất
113 Diode-based (Phát triển) trên nền đi-ốt
114 Current mirror Bộ/mạch gương dòng điện
115 Reference Tham chiếu
116 Compliance Tuân thủ
117 Relationship Mối quan hệ
118 Multiple Nhiều (đa)
119 Small-signal Tín hiệu nhỏ
120 Equivalent circuit Mạch tương đương
121 Constructing Xây dựng
122 Emitter follower Mạch theo điện áp (cực phát)
123 Common collector Cực thu chung
124 Bode plot Giản đồ (lược đồ) Bode
125 Single-pole Đơn cực (chỉ có một cực)
126 Low-pass Thông thấp
127 High-pass Thông cao
128 Coupling (Việc) ghép
129 RC-coupled Ghép bằng RC
130 Low-frequency Tần số thấp
131 Mid-frequency Tần số trung
132 Performance Hiệu năng
133 Bypass Nối tắt
134 Deriving (Việc) rút ra (công thức, mối quan hệ, …)
135 Hybrid Lai
136 High-frequency Tần số cao
137 Nonideal Không lý tưởng
138 Imperfection Không hoàn hảo
139 Bandwidth Băng thông (dải thông)
140 Nonlinear Phi tuyến
141 Voltage swing Biên điện áp (dao động)
142 Current limits Các giới hạn dòng điện
143 Error model Mô hình sai số
144 Worst-case Trường hợp xấu nhất
145 Instrumentation amplifier Bộ/mạch khuếch đại dụng cụ (trong đo lường)
146 Simplified Đơn giản hóa
147 Noise Nhiễu
148 Johnson noise Nhiễu Johnson
149 Shot noise Nhiễu Schottky
150 Flicker noise Nhiễu hồng, nhiễu 1/f
151 Interference Sự nhiễu loạn
152 Noise performance Hiệu năng nhiễu
153 Term Thuật ngữ
154 Definition Định nghĩa
155 Convention Quy ước
156 Signal-to-noise ratio Tỷ số tín hiệu-nhiễu
157 Noise figure Chỉ số nhiễu
158 Noise temperature Nhiệt độ nhiễu
159 Converting Chuyển đổi
160 Adding Thêm vào
161 Subtracting Bớt ra
162 Uncorrelated Không tương quan
163 Quantity Đại lượng
164 Calculation (Việc) tính toán, phép tính
165 Data Dữ liệu
166 Logic gate Cổng luận lý
167 Inverter Bộ/mạch đảo (luận lý)
168 Ideal case Trường hợp lý tưởng
169 Actual case Trường hợp thực tế
170 Manufacturer Nhà sản xuất
171 Specification Chỉ tiêu kỹ thuật
172 Noise margin Biên chống nhiễu
173 Fan-out Khả năng kéo tải
174 Consumption Sự tiêu thụ
175 Static Tĩnh
176 Dynamic Động
177 Rise time Thời gian tăng
178 Fall time Thời gian giảm
179 Propagation delay Trễ lan truyền
180 Logic family Họ (vi mạch) luận lý
181 Pull-up Kéo lên
182 Drawback Nhược điểm
183 Large-signal Tín hiệu lớn
184 Half-circuit Nửa mạch (vi sai)
185 Visualize Trực quan hóa
186 Node Nút
187 Mesh Lưới
188 Closed loop Vòng kín
189 Microphone Đầu thu âm
190 Sensor Cảm biến
191 Loudspeaker Loa
192 Microwave Vi ba
193 Oven Lò
194 Loading effect Hiệu ứng đặt tải
195 rms value Giá trị hiệu dụng
196 figure of merit Chỉ số (không thứ nguyên)
197 Visualization Sự trực quan hóa
198 Short-circuit Ngắn mạch
199 Voltmeter Vôn kế
200 Ammeter Ampe kế
201 Scale Thang đo
202 Fundamental Cơ bản
203 Product Tích
204 Derivation Sự rút ra
205 Level Mức
206 Simplicity Sự đơn giản
207 Conceptualize Khái niệm hóa
208 Phasor Vectơ
209 Terminology Thuật ngữ
210 Common-Mode Rejection Ratio Tỷ số khử (tín hiệu) cách chung
211 Voltage-dependent Phụ thuộc điện áp
212 Current-dependent Phụ thuộc dòng điện
213 Fraction Một phần
214 Quadrant Góc phần tư
215 Breakdown Đánh thủng
216 Avalanche Thác lũ
217 Graphical analysis Phân tích bằng đồ thị
218 Emission Sự phát xạ
219 Thermal (Thuộc về) nhiệt
220 Approximation Sự xấp xỉ
221 Generalization Sự khái quát hóa
222 Topology Sơ đồ
223 Topologically Theo sơ đồ
224 w.r.t So với
225 Threshold Ngưỡng
226 Quiescent Tĩnh (điểm làm việc)
227 Swing Biên dao động
228 Power dissipation Tiêu tán công suất
229 Transcendental Siêu việt
230 Numerator Tử số
231 Denominator Mẫu số
232 Asymptote Tiệm cận
233 Leakage Rò (rỉ)


Low Voltage (LV) :............. Hạ thế
Medium Voltage (MV) :............. Trung thế
High Voltage (HV) :............. Cao thế
Extremely High Voltage (EHV) :............. Siêu cao thế
Điện áp danh định của hệ thống điện.............Nominal voltage of a system)
Giá trị định mức.............Rated value)
Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)
Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)
Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)
Cấp điện áp (Voltage level)
Độ lệch điện áp (Voltage deviation)
Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)
Dao động điện áp (Voltage fluctuation)
Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))
Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)
Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)
Dâng điện áp (Voltage surge)
Phục hồi điện áp (Voltage recovery)
Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)
Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)
Quá điện áp sét (Lightning overvoltage
Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)
Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)
Cấp cách điện (Insulation level)
Cách điện ngoài (External insulation)
Cách điện trong (Internal insulation)
Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)
Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)
Cách điện chính (Main insulation)
Cách điện phụ (Auxiliary insulation)
Cách điện kép (Double insulation)
Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)
Truyền tải điện (Transmission of electricity)
Phân phối điện (Distribution of electricity)
Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)
Điểm đấu nối (Connection point)
Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)
Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)
Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)
Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)
Độ ổn định của tải (Load stability)
Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)
Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)
Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)
Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)
Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)
Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)
Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)
Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)
Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)
Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)
Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)
Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)
Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)
Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)
Khả năng quá tải (Overload capacity)
Sa thải phụ tải (Load shedding)
Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện) (Available capacity of a it (of a power station)
Công suất dự phòng của một hệ thống điện (Reserve power of a system)
Dự phòng nóng (Hot stand-by)
Dự phòng nguội (Cold reserve) I.1.79. Dự phòng sự cố (Outage reserve)
Dự báo phụ tải (Load forecast)
Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)
Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)
Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)
Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)
Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)
Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)
Độ an toàn cung cấp điện (Service security)
Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)
Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution networ
+++---o0o---+++
54. Busbar : Thanh dẫn
Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
Contactor : Công tắc tơ
Current carrying capacity: Khả năng mang tải
Dielectric insulation : Điện môi cách điện
Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện
Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
Earth conductor : Dây nối đất
Earthing system : Hệ thống nối đất
Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
Fire retardant : Chất cản cháy
Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm
Impedance Earth : Điện trở kháng đất
Instantaneous current : Dòng điện tức thời



Neutral bar : Thanh trung hoà
Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch
Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
Voltage drop : Sụt áp
accesssories : phụ kiện
alarm bell : chuông báo tự động
burglar alarm : chuông báo trộm
cable :cáp điện
conduit :ống bọc
current :dòng điện
Direct current :điện 1 chiều
electric door opener : thiết bị mở cửa
electrical appliances : thiết bị điện gia dụng
electrical insulating material : vật liệu cách điện
fixture :bộ đèn
high voltage :cao thế
illuminance : sự chiếu sáng
jack :đầu cắm
lamp :đèn
leakage current : dòng rò
live wire :dây nóng
low voltage : hạ thế
neutral wire :dây nguội
photoelectric cell : tế bào quang điện
relay : rơ-le
smoke bell : chuông báo khói
smoke detector : đầu dò khói
wire :dây điện
Capacitor : Tụ điện
Compensate capacitor : Tụ bù
Cooling fan : Quạt làm mát
Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng
Current transformer : Máy biến dòng
Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng
Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi
Earthing leads : Dây tiếp địa
Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng
Lifting lug : Vấu cầu
Magnetic contact : công tắc điện từ
Magnetic Brake : bộ hãm từ
Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
Phase reversal : Độ lệch pha
Potential pulse : Điện áp xung
Rated current : Dòng định mức
Selector switch : Công tắc chuyển mạch
Starting current : Dòng khởi động
Vector group : Tổ đầu dây
Thanks & Best regards,
Đỗ Quang Minh Arrow
Email : Mr.minh8x@gmail.com
Trả lời
Được cảm ơn bởi: Manhnguyen , Hồng Thế , gacon_90_a9k41


Chủ đề có thể liên quan...
Chủ đề: Tác giả Trả lời: Xem: Bài mới nhất
  giup do tai lieu plc tieng viet cua hang mitsu hunganh1208 0 1,399 02-09-2013, 09:38
Bài mới nhất: hunganh1208
  Video hướng dẫn chuyển 2D sang 3D technology_electric 3 2,312 10-03-2013, 19:23
Bài mới nhất: technology_electric
  Bộ giáo trình kỹ thuật sửa chữa điện thoại di động, TIVI, USB Tiếng Việt Manhnguyen 0 1,648 02-03-2013, 20:56
Bài mới nhất: Manhnguyen
  Giáo trình CCNA của Cisco bằng Tiếng Việt (Full) tech 0 1,231 01-03-2013, 23:43
Bài mới nhất: tech
  Tài liệu Biến tần ABB dòng ACS150 tiếng Việt tech 1 1,702 08-11-2012, 13:35
Bài mới nhất: tech
  Tài liệu biến tần siemens M440 tiếng Việt tech 0 1,500 08-11-2012, 13:32
Bài mới nhất: tech
  Mối tuần một cuốn sách ( mời anh em vào chia sẻ) kuti_hamchoi 9 3,522 06-05-2012, 09:39
Bài mới nhất: kuti_hamchoi
  Tiêu chuẩn của ngành điện kuti_hamchoi 4 3,001 23-04-2012, 12:21
Bài mới nhất: consair90
  Tiếng Anh chuyên ngành Hồng Thế 1 2,156 30-03-2012, 00:53
Bài mới nhất: Hồng Thế